1 – Qui mô xây dựng:
– Chiều dài cầu : Lc = 140.0m .
– Độ võng của cầu fvõng = 9.4m
– Độ vồng của cầu fvồng = 1.2 m
– Bề rộng toàn cầu : Bc = 2.30m
– Bề rộng xe chạy : Bxc = 1.665m
2 – Các giải pháp thiết kế:
a – Chọn khẩu độ:
– Căn cứ và số liệu điều tra địa chất, thuỷ văn khu vực XD công trình, lựa chọn khẩu độ công trình L = 140,0m.
b – Mố trụ cầu:
Căn cứ vào tải trọng thiết kế, mố cầu được thiết kế như sau :
* Mố M1:
Kích thước thân mố M1: Đỉnh trên mố (360×220)cm đáy dưới (330X360)cm cao thân mố H = 5.0m
Kích thước móng mố: (400x420x150)cm.
Cao độ đỉnh mố: H = 1000,00, cao độ đáy mố : 993,50m
* Mố M2:
Kích thước thân mố M2: Đỉnh trên mố (360×220)cm đáy dưới (330X360)cm cao thân mố H = 5.0m
Kích thước móng mố : (420x420x150)cm.
Cao độ đỉnh mố: H = 1000,00, cao độ đáy mố : 993,50m
c – Cổng cầu :
Cổng cầu bằng thép hình I400, chiều cao cổng cầu h = 11,5m (tính đến tim cáp).
Khoảng cách hai tim cổng cầu 2,0m; hai cổng cầu có cấu tạo giống nhau
(chi tiết xem bản vẽ) .
d – Neo cầu :
Do tính chất địa hình, bố trí xây dựng hai neo cầu giống nhau.
Bố trí xây dựng neo trọng lực, kích thước neo: (4.0×5.0×6.0)m, sườn neo và bệ neo được đổ BTCT mác 200, trong lòng neo và sườn neo xếp đá hộc xếp khan
Thanh neo cáp chủ được làm bằng thép I240, có hàn các thanh thép liên kết và chống trượt. Cao độ đặt neo khác nhau.
* Neo N1 : Cao độ đỉnh neo: 1000.69 m, cao độ đáy neo: 996.69 m.
* Neo N2 : Cao độ đỉnh neo: 1000.69 m, cao độ đáy neo: 996.69 m.
e – Hệ mặt cầu :
bao gồm:
+ Dầm ngang bằng thép I120, dài L = 2.30m.
+ Dầm dọc giữa bằng thép I100.
+ Gờ chắn bằng thép U180.
+ Mặt cầu cầu dùng thép tấm dày 5mm. toàn bộ mặt cầu được tuới nhựa đường và rải cát.
+ Cột lan can bằng thép L = 70x70x7.
+ Hệ quang đeo bằng hệ thép 20, được lên kết với nhau bằng các đường hàn và bản táp.
* Cáp chủ sử dụng cáp 56 cho một bên, cáp chủ sử dụng loại cáp theo tiêu chuẩn của nhật : JIS G3535 (hay tương đương).
* Cáp chống sóng dọc+ lắc ngang sử dụng cáp 20 bố trí đan chéo hình thoi dưới hệ mặt cầu; cáp sử dụng loại cáp theo tiêu chuẩn của nhật : JIS G3535 (hay tương đương). Các chi tiết khác xem thêm trong các bản vẽ.
Liên kết dầm bằng hệ thống bu loong 12 -> 18 và đường hàn, (chi tết xem BV).
